Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đài gương


[đài gương]
Mirror's support.
như đài trang
(văn chương) High born woman, lady.



Mirror's support
như đài trang
(văn chương) High born woman, lady


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.